|
Quyết định Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn thành phố Huế
|
|
|
Nghị quyết Quy định mức chi hỗ trợ đối với Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế
|
|
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và ngoài nước trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
Quyết định Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn thành phố Huế
|
|
|
Quyết định Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
|
|
Quyết định Quy định chính sách miễn giảm tiền thuê nhà không phải để ở thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
|
|